Anh - Việt

Bản dịch của từ An bình trong tiếng Trung

an bình

Danh từ

an bình (Danh từ)

Nghĩa 01 · Trạng thái yên ổn, không có nguy hiểm, xung đột hoặc lo lắng.

安宁、平静而安全的状态。

Trạng thái yên ổn, không có nguy hiểm, xung đột hoặc lo lắng.

Ví dụ
每个人都希望过上安宁的生活。【】Mọi người đều mong một cuộc sống an bình.
战争结束后,这个国家需要时间恢复和平。【】Sau chiến tranh, đất nước cần thời gian để tìm lại an bình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của an bình (Noun)

Danh từ + an bìnhan bình + Danh từĐộng từ + an bình
Kết hợp từ của an bình
Collocation
Ví dụ

安宁的生活

cuộc sống an bình

在城市工作多年后,她想过安宁的生活。

Sau nhiều năm làm việc ở thành phố, cô ấy muốn có một cuộc sống an bình.

Video ngữ cảnh