Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn bửa trong tiếng Trung

ăn bửa

Động từ

ăn bửa (Động từ)

Nghĩa 01 · Ăn uống rồi bỏ đi, không trả tiền.

吃完后逃走,不付钱。

Ăn uống rồi bỏ đi, không trả tiền.

Ví dụ
他吃霸王餐后跑出了餐馆。【】Anh ta ăn bửa rồi bỏ chạy khỏi quán.
别吃完就跑,走前先付钱。【】Đừng ăn bửa, hãy trả tiền trước khi về.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn bửa (Verb)

ăn bửa + Động từ
Kết hợp từ của ăn bửa
Collocation
Ví dụ

吃霸王餐后逃跑

ăn bửa rồi chạy

员工还没来得及拿账单,他们就吃霸王餐后逃跑了。

Họ ăn bửa rồi chạy trước khi nhân viên kịp tính tiền.