Anh - Việt
an-ca-lô-ít
Danh từ
an-ca-lô-ít (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hợp chất hữu cơ có chứa nitơ, thường có tính bazơ, tìm thấy trong một số loài thực vật và được dùng làm thuốc.
一类含氮的有机化合物,多存在于植物中,常用于制药。
Hợp chất hữu cơ có chứa nitơ, thường có tính bazơ, tìm thấy trong một số loài thực vật và được dùng làm thuốc.
Ví dụ
罂粟含有许多生物碱,比如吗啡。【】Cây thuốc phiện chứa nhiều an-ca-lô-ít, trong đó có morphin.
咖啡因是一种生物碱,许多人每天早上都会喝。【】Ca-phê-in là một an-ca-lô-ít mà nhiều người uống mỗi sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của an-ca-lô-ít (Noun)
Danh từ + an-ca-lô-ítTính từ + an-ca-lô-ítan-ca-lô-ít + Danh từan-ca-lô-ít + Tính từĐộng từ + an-ca-lô-ít
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
生物碱中毒 ngộ độc an-ca-lô-ít | 医生诊断患者在误食植物种子后出现生物碱中毒。 Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị ngộ độc an-ca-lô-ít sau khi ăn nhầm hạt cây. |
生物碱含量 hàm lượng an-ca-lô-ít | 叶片中的生物碱含量随季节变化。 Hàm lượng an-ca-lô-ít trong lá cây thay đổi theo mùa. |