Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn cám trong tiếng Trung

ăn cám

Động từ

ăn cám (Động từ)

Nghĩa 01 · Không được việc gì, chẳng thu được lợi lộc gì, thường dùng để chê bai hoặc phê phán.

没有任何收获或用处,多用于批评。

Không được việc gì, chẳng thu được lợi lộc gì, thường dùng để chê bai hoặc phê phán.

Ví dụ
照这样做下去,你只会一事无成。【】Làm việc kiểu đó thì chỉ ăn cám thôi.
一直争吵下去,整个团队毫无进展。【】Cứ tranh cãi mãi thì cả nhóm chỉ ăn cám.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn cám (Verb)

Trạng từ + ăn cám
Kết hợp từ của ăn cám
Collocation
Ví dụ

拼命努力却一无所获

cố gắng mãi mà vẫn ăn cám

干了一整年还是一无所获,他很沮丧。

Làm việc cả năm mà vẫn ăn cám, anh ấy chán nản lắm.

争论不休最终一无所获

tranh cãi mãi rồi cũng ăn cám

他们争论了几个小时却一无所获,没有人改变想法。

Tranh cãi mãi rồi cũng ăn cám, chẳng ai thay đổi ý kiến.

这样学习只会一事无成

học kiểu đó chỉ tổ ăn cám

这样死记硬背只会一事无成。

Học thuộc lòng kiểu đó chỉ tổ ăn cám thôi.

Video ngữ cảnh