Anh - Việt
ăn cánh
Động từ
ăn cánh (Động từ)
Nghĩa 01 · Hợp thành một phe cánh với nhau để cùng hành động.
与他人结成一伙,共同行动。
Hợp thành một phe cánh với nhau để cùng hành động.
Ví dụ
两家小公司决定联手,与大集团竞争。【】Hai công ty nhỏ quyết định ăn cánh để cạnh tranh với tập đoàn lớn.
班上几个同学联合起来捉弄老师。【】Mấy bạn trong lớp ăn cánh lại để chọc thầy giáo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn cánh (Verb)
ăn cánh + Danh từăn cánh + Từ đi kèmăn cánh + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
与敌人勾结 ăn cánh với kẻ thù | 他被指控与敌人勾结以谋取私利。 Ông ta bị tố ăn cánh với kẻ thù để trục lợi. |