Anh - Việt
ăn chắc
Động từ
ăn chắc (Động từ)
Nghĩa 01 · Chắc chắn giành được kết quả tốt, không lo thua hay thất bại.
指很有把握获胜或成功,不担心失败。
Chắc chắn giành được kết quả tốt, không lo thua hay thất bại.
Ví dụ
凭借主场优势,我们队这场比赛稳赢。【】Với lợi thế sân nhà, đội chúng tôi ăn chắc trận này.
他准备得很充分,这次考试他很有把握。【】Anh ấy chuẩn bị kỹ nên ăn chắc kỳ thi lần này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn chắc (Verb)
ăn chắc + Danh từăn chắc + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
稳操胜券 ăn chắc phần thắng | 有了这个阵容,他们胜券在握。 Với đội hình này, họ ăn chắc phần thắng. |
稳拿一等奖 ăn chắc giải nhất | 她稳拿歌唱比赛的一等奖。 Cô ấy ăn chắc giải nhất cuộc thi hát. |
稳拿合同 ăn chắc hợp đồng | 昨天会面后,他们已经稳拿这份合同了。 Sau buổi gặp hôm qua, họ ăn chắc hợp đồng này. |