Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn chẹt trong tiếng Trung

ăn chẹt

Động từ

ăn chẹt (Động từ)

Nghĩa 01 · Lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn để kiếm lợi hoặc buộc họ phải đưa một phần lợi ích.

趁别人处境困难时占便宜或勒索,迫使对方交出部分好处。

Lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn để kiếm lợi hoặc buộc họ phải đưa một phần lợi ích.

Ví dụ
房东趁学生急着找房时狠狠敲竹杠。【】Chủ nhà ăn chẹt sinh viên khi họ cần tìm phòng gấp.
别在别人有困难时趁机勒索。【】Đừng ăn chẹt người khác khi họ đang gặp khó khăn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn chẹt (Verb)

Từ đi kèm + ăn chẹtăn chẹt + Danh từ
Kết hợp từ của ăn chẹt
Collocation
Ví dụ

被坑

bị ăn chẹt

他买二手车时被坑了。

Anh ấy bị ăn chẹt khi mua chiếc xe cũ.

Video ngữ cảnh