Anh - Việt

Bản dịch của từ Ân chiếu trong tiếng Trung

ân chiếu

Danh từ

ân chiếu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chiếu chỉ của vua ban ra để ban ơn cho thần dân, thường là miễn thuế hoặc xá tội.

古代君主颁布的赦免或施恩的诏书。

Chiếu chỉ của vua ban ra để ban ơn cho thần dân, thường là miễn thuế hoặc xá tội.

Ví dụ
国王颁布恩诏,免除灾区百姓的赋税。【】Vua ban ân chiếu miễn thuế cho dân vùng lũ lụt.
史书记载,每次大捷后都会颁布恩诏。【】Sử sách ghi lại rằng ân chiếu được ban xuống sau mỗi lần đại thắng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ân chiếu (Noun)

Giới từ + ân chiếuân chiếu + Từ đi kèmĐộng từ + ân chiếu
Kết hợp từ của ân chiếu
Collocation
Ví dụ

依据恩诏

theo ân chiếu

依据恩诏,许多囚犯获得释放。

Theo ân chiếu, nhiều tù nhân được trả tự do.

Video ngữ cảnh