Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn chịu trong tiếng Trung

ăn chịu

Động từ

ăn chịu (Động từ)

Nghĩa 01 · Ăn trước và trả tiền sau, khi chưa có tiền để thanh toán ngay.

先吃饭后付钱,暂时赊账。

Ăn trước và trả tiền sau, khi chưa có tiền để thanh toán ngay.

Ví dụ
贫穷的学生常常在常去的小饭馆赊账吃饭,之后再付钱。【】Sinh viên nghèo thường phải ăn chịu ở quán cơm quen rồi trả tiền sau.
老板心软,让他先赊账吃饭,因为知道他下个月会发工资。【】Chủ quán tốt bụng cho ông ấy ăn chịu vì biết tháng sau sẽ có lương.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn chịu (Verb)

ăn chịu + Danh từăn chịu + Từ đi kèm
Kết hợp từ của ăn chịu
Collocation
Ví dụ

在小饭馆赊账吃饭

ăn chịu ở quán

工人们常在小饭馆赊账吃饭,月底才结账。

Mấy anh thợ hay ăn chịu ở quán cơm bình dân rồi cuối tháng mới trả.

赊账吃饭、欠下债务

ăn chịu và nợ nần

别赊账吃饭、欠下太多债,不然以后很难还清。

Đừng ăn chịu và nợ nần quá nhiều, kẻo sau này khó trả.

在杂货店赊账

ăn chịu ở tiệm tạp hóa

她在巷口的杂货店赊账,月底才结清。

Bà ấy ăn chịu ở tiệm tạp hóa đầu ngõ, cuối tháng mới thanh toán.