Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn chõm trong tiếng Trung

ăn chõm

Động từ

ăn chõm (Động từ)

Nghĩa 01 · Lấy cả hoặc lấy nhiều hơn phần đáng lẽ thuộc về người khác.

占用本该属于别人的份额。

Lấy cả hoặc lấy nhiều hơn phần đáng lẽ thuộc về người khác.

Ví dụ
他霸占了本来给弟弟妹妹的所有蛋糕。【】Nó ăn chõm hết phần bánh của các em.
别多占小组奖励中本该属于别人的那份。【】Đừng ăn chõm phần thưởng của cả nhóm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn chõm (Verb)

ăn chõm + Danh từ
Kết hợp từ của ăn chõm
Collocation
Ví dụ

霸占食物

ăn chõm đồ ăn

别这样霸占大家的食物。

Đừng ăn chõm đồ ăn của mọi người như thế.

多占好处

ăn chõm lợi ích

有几个人试图从这个项目中多占好处。

Một vài người cố ăn chõm lợi ích từ chương trình này.

多拿别人的钱

ăn chõm tiền của người khác

她因多拿别人的钱而受到批评。

Cô ấy bị chỉ trích vì ăn chõm tiền của người khác.

Video ngữ cảnh