Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn chực trong tiếng Trung

ăn chực

Động từ

ăn chực (Động từ)

Nghĩa 01 · Ăn nhờ phần ăn của người khác mà không trả tiền hoặc không đóng góp.

白吃别人的食物,不付钱也不帮忙。

Ăn nhờ phần ăn của người khác mà không trả tiền hoặc không đóng góp.

Ví dụ
每到月底,他常去朋友家蹭饭。【】Cuối tháng, anh ấy thường ăn chực ở nhà bạn.
别老是吃白食;这次你该付钱了。【】Đừng ăn chực mãi; lần này bạn nên trả tiền.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn chực (Verb)

ăn chực + Danh từăn chực + Động từ
Kết hợp từ của ăn chực
Collocation
Ví dụ

白吃某人的饭

ăn chực bữa cơm của ai

她不想白吃任何人的饭。

Cô ấy không muốn ăn chực bữa cơm của ai.

到别人家白吃白喝

ăn chực nhà người khác

他周末常到别人家白吃白喝。

Anh ta thường ăn chực nhà người khác vào cuối tuần.