Anh - Việt
ăn cưới
Động từ
ăn cưới (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi dự tiệc cưới của ai đó với tư cách khách mời.
以宾客身份参加婚礼或婚宴。
Đi dự tiệc cưới của ai đó với tư cách khách mời.
Ví dụ
这个周末我要去参加好朋友的婚礼。【】Cuối tuần này tôi phải đi ăn cưới một người bạn thân.
昨天我们去岘港参加了一位前同事的婚礼。【】Hôm qua chúng tôi đi ăn cưới đồng nghiệp cũ ở Đà Nẵng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn cưới (Verb)
ăn cưới + Danh từăn cưới + Trạng từĐộng từ + ăn cưới
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
参加好友的婚礼 ăn cưới bạn thân | 下周我要去海防参加好朋友的婚礼。 Tuần sau tôi phải ăn cưới bạn thân ở Hải Phòng. |