Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn đậm trong tiếng Trung

ăn đậm

Động từ

ăn đậm (Động từ)

Nghĩa 01 · Kiếm được nhiều lợi nhuận, thường bằng cách lấy phần lớn từ người khác hoặc từ cơ hội bất ngờ.

从中获取大量利润,常常轻松或意外地发财。

Kiếm được nhiều lợi nhuận, thường bằng cách lấy phần lớn từ người khác hoặc từ cơ hội bất ngờ.

Ví dụ
那些中介靠这些土地交易大赚一笔。【】Mấy công ty môi giới ăn đậm nhờ những thương vụ đất đai này.
疫情期间,一些口罩贩子狠赚了一笔。【】Trong mùa dịch, một số người buôn khẩu trang ăn đậm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn đậm (Verb)

ăn đậm + Danh từ
Kết hợp từ của ăn đậm
Collocation
Ví dụ

靠股票大赚一笔

ăn đậm từ cổ phiếu

去年许多投资者靠科技股大赚一笔。

Nhiều nhà đầu tư đã ăn đậm từ cổ phiếu công nghệ năm ngoái.

借势大赚一笔

ăn đậm nhờ cơn sốt

许多公司借居家办公热潮大赚一笔。

Nhiều công ty ăn đậm nhờ cơn sốt thiết bị làm việc tại nhà.

大把赚钱

ăn đậm tiền

这家公司通过社交媒体广告大赚钱。

Hãng đó ăn đậm tiền nhờ quảng cáo trên mạng xã hội.

趁危机牟利

ăn đậm nhờ khủng hoảng

一些投机者靠能源危机大赚一笔。

Một số đầu cơ đã ăn đậm nhờ khủng hoảng năng lượng.

旺季大赚一笔

ăn đậm trong mùa lễ

商店在节假日靠大幅打折大赚一笔。

Các cửa hàng ăn đậm trong mùa lễ nhờ giảm giá sâu.

Video ngữ cảnh