Anh - Việt

Bản dịch của từ Ẩn dật trong tiếng Trung

ẩn dật

Động từTính từ

ẩn dật (Động từ)

Nghĩa 01 · Sống tách biệt, lánh xa xã hội, thường nói về người có tài đức thời xưa.

远离世俗,隐居不出仕。

Sống tách biệt, lánh xa xã hội, thường nói về người có tài đức thời xưa.

Ví dụ
老人决定隐居在山上,远离世事。【】Ông cụ quyết định ẩn dật trên núi để tránh xa việc đời.
许多古代儒生在乱世时选择遁世。【】Nhiều nhà nho xưa chọn ẩn dật khi thời thế loạn lạc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ẩn dật (Verb)

Động từ + ẩn dậtẩn dật + Danh từẩn dật + Giới từ
Kết hợp từ của ẩn dật
Collocation
Ví dụ

决定隐退

quyết định ẩn dật

失败后,他决定隐退,不再公开露面。

Sau khi thất bại, anh quyết định ẩn dật, không xuất hiện trước công chúng nữa.

ẩn dật (Tính từ)

Nghĩa 01 · Sống kín đáo, ít giao tiếp với người khác.

不愿与人往来,独自生活的。

Sống kín đáo, ít giao tiếp với người khác.

Ví dụ
她生活很孤僻,很少外出。【】Cô ấy có lối sống ẩn dật nên hiếm khi ra ngoài.
他性格孤僻,所以朋友很少。【】Ông ấy sống ẩn dật nên ít có bạn bè.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ẩn dật (Adjective)

Danh từ + ẩn dậtĐộng từ + ẩn dật
Kết hợp từ của ẩn dật
Collocation
Ví dụ

隐居的生活方式

lối sống ẩn dật

退休后,他选择在山区过隐居式的生活。

Ông chọn lối sống ẩn dật ở vùng núi sau khi nghỉ hưu.

孤僻的性格

tính cách ẩn dật

他性格孤僻,所以很少参加聚会。

Anh ấy có tính cách ẩn dật nên hiếm khi tham dự tiệc tùng.

隐士

người ẩn dật

人们因为他很少出门,称他为隐士。

Người ta gọi ông là người ẩn dật vì ông hiếm khi ra khỏi nhà.

僻静的地方

nơi ẩn dật

他们在湖边一处僻静的地方搭了帐篷。

Họ dựng lều ở một nơi ẩn dật bên hồ.

Video ngữ cảnh