Anh - Việt

Bản dịch của từ An-đê-hít trong tiếng Trung

an-đê-hít

Danh từ

an-đê-hít (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hợp chất hữu cơ có mùi nồng, thuộc nhóm chất mang nhóm chức an-đê-hít, thường được dùng trong hóa học.

一类有机化合物,带有醛基,常有刺激性气味。

Hợp chất hữu cơ có mùi nồng, thuộc nhóm chất mang nhóm chức an-đê-hít, thường được dùng trong hóa học.

Ví dụ
这种醛的气味非常刺鼻。【】An-đê-hít này có mùi rất nồng.
她在化学课上学习了醛。【】Cô ấy học về an-đê-hít trong giờ hóa học.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của an-đê-hít (Noun)

Danh từ + an-đê-hítan-đê-hít + Tính từĐộng từ + an-đê-hít
Kết hợp từ của an-đê-hít
Collocation
Ví dụ

醛基

nhóm an-đê-hít

该分子在碳链末端含有一个醛基。

Phân tử này có nhóm an-đê-hít ở đầu mạch carbon.

醛基官能团

nhóm chức an-đê-hít

这种化合物含有醛基官能团。

Trong hợp chất này có nhóm chức an-đê-hít.

醛的氧化

quá trình oxy hóa an-đê-hít

醛的氧化会生成羧酸。

Quá trình oxy hóa an-đê-hít tạo ra axit cacboxylic.

醛的合成

tổng hợp an-đê-hít

这种方法用于合成醛类。

Phương pháp này được dùng để tổng hợp an-đê-hít.