Anh - Việt
ăn đèn
Động từ
ăn đèn (Động từ)
Nghĩa 01 · Trông đẹp hơn, nổi bật hơn khi đứng dưới ánh đèn sân khấu hoặc đèn chiếu.
在灯光下看起来更好看、更出彩。
Trông đẹp hơn, nổi bật hơn khi đứng dưới ánh đèn sân khấu hoặc đèn chiếu.
Ví dụ
她仔细化了妆,在灯光下显得好看多了。【】Cô ấy trang điểm kỹ nên ăn đèn hơn hẳn.
他很适合舞台,在灯光下很上镜。【】Anh ấy hợp với sân khấu nên rất ăn đèn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn đèn (Verb)
Trạng từ + ăn đènăn đèn + Danh từăn đèn + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
非常上镜 rất ăn đèn | 她非常上镜,所以被选为广告模特。 Cô ấy rất ăn đèn nên được chọn làm người mẫu quảng cáo. |
上镜 dễ ăn đèn | 她很上镜,很适合做模特。 Cô ấy dễ ăn đèn nên rất hợp làm người mẫu. |
在镜头前显得暗淡无光 không ăn đèn | 这款口红上镜后显得很暗淡,照片里发白。 Màu son này không ăn đèn, trông nhợt nhạt trên ảnh. |