Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn đẽo trong tiếng Trung

ăn đẽo

Động từ

ăn đẽo (Động từ)

Nghĩa 01 · Lợi dụng tình cảm của người khác để lấy dần từng ít tiền của họ.

利用别人的感情,一点点慢慢拿走别人的钱。

Lợi dụng tình cảm của người khác để lấy dần từng ít tiền của họ.

Ví dụ
他每周都从妈妈那里一点点地榨钱。【】Anh ấy cứ ăn đẽo tiền của mẹ mỗi tuần.
她利用朋友的同情心,一点点地占他们的便宜。【】Cô ta ăn đẽo bạn bè bằng cách khai thác lòng thương của họ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn đẽo (Verb)

Danh từ + ăn đẽoTừ đi kèm + ăn đẽoăn đẽo + Danh từ
Kết hợp từ của ăn đẽo
Collocation
Ví dụ

寄生虫

kẻ ăn đẽo

他就是个十足的寄生虫。

Hắn là kẻ ăn đẽo chính hiệu.

Video ngữ cảnh