Anh - Việt
ăn dỗ
Động từ
ăn dỗ (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng lời ngọt ngào, lừa phỉnh để chiếm đoạt tiền bạc hoặc đồ đạc của người khác.
用花言巧语哄骗,骗取别人的钱物。
Dùng lời ngọt ngào, lừa phỉnh để chiếm đoạt tiền bạc hoặc đồ đạc của người khác.
Ví dụ
他哄骗老人,骗走了他们的积蓄。【】Hắn ăn dỗ người già để lấy hết tiền tiết kiệm.
别相信甜言蜜语,否则会被骗得一无所有。【】Đừng tin lời ngọt ngào, kẻo bị ăn dỗ mất hết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn dỗ (Verb)
Danh từ + ăn dỗTừ đi kèm + ăn dỗăn dỗ + Danh từăn dỗ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
骗人的把戏 chiêu ăn dỗ | 那只是一个狡猾的骗局。 Đó chỉ là một chiêu ăn dỗ tinh vi. |
骗子 kẻ ăn dỗ | 警方逮捕了那个骗子。 Cảnh sát đã bắt giữ kẻ ăn dỗ đó. |
诈骗把戏 trò ăn dỗ | 这个诈骗把戏已经骗了几百人。 Trò ăn dỗ này đã lừa hàng trăm người. |