Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn độn trong tiếng Trung

ăn độn

Động từ

ăn độn (Động từ)

Nghĩa 01 · gạo nấu trộn với ngô, khoai hoặc sắn

将米饭与玉米、土豆或木薯混合

gạo nấu trộn với ngô, khoai hoặc sắn

Ví dụ
暴雨时,兰和家人掺玉米煮饭。【】Trong mùa bão, gia đình Lan ăn độn ngô để đủ gạo.
1980年,我家不再掺粮吃饭。【】Năm 1980, gia đình tôi không ăn độn nữa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa