Anh - Việt
ăn đong
Động từ
ăn đong (Động từ)
Nghĩa 01 · Mua gạo hoặc thực phẩm từng bữa, từng ngày vì nghèo túng, không có dự trữ.
因贫穷而每天少量买米或食物来维持生活。
Mua gạo hoặc thực phẩm từng bữa, từng ngày vì nghèo túng, không có dự trữ.
Ví dụ
家里太穷,只能一天一天买米过活。【】Nhà nghèo quá, cả tháng nay phải ăn đong từng bữa.
洪水过后,很多家庭只能每天买粮度日。【】Sau trận lũ, nhiều hộ dân phải ăn đong qua ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn đong (Verb)
Danh từ + ăn đongTừ đi kèm + ăn đongăn đong + Trạng từăn đong + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
靠零买粮食过活的生活 đời sống ăn đong | 经过多年辛苦劳动,他们摆脱了靠零买粮食过日子的生活。 Sau nhiều năm lao động vất vả, họ đã thoát khỏi đời sống ăn đong. |