Anh - Việt

Bản dịch của từ Ẩn dụ trong tiếng Trung

ẩn dụ

Danh từ

ẩn dụ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Biện pháp tu từ gọi sự vật này bằng tên của sự vật khác có nét liên tưởng tới nó, nhằm làm nổi bật một đặc điểm nào đó.

修辞手法,用一事物指代另一事物,以突出其某种特点。

Biện pháp tu từ gọi sự vật này bằng tên của sự vật khác có nét liên tưởng tới nó, nhằm làm nổi bật một đặc điểm nào đó.

Ví dụ
这句诗运用了一个很美的比喻。【】Câu thơ này dùng ẩn dụ rất đẹp.
老师用一种修辞手法来解释这个难懂的概念。【】Giáo viên dùng ẩn dụ để giải thích khái niệm khó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ẩn dụ (Noun)

Tính từ + ẩn dụẩn dụ + Danh từẩn dụ + Tính từẩn dụ + Động từ
Kết hợp từ của ẩn dụ
Collocation
Ví dụ

深刻的隐喻

ẩn dụ sâu sắc

这句话是对爱情的一个深刻隐喻。

Câu nói này là một ẩn dụ sâu sắc về tình yêu.

Video ngữ cảnh