Anh - Việt
ân đức
Danh từ
ân đức (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công ơn to lớn mà người khác đã dành cho mình, khiến ta biết ơn sâu sắc.
深厚的恩情和恩惠。
Công ơn to lớn mà người khác đã dành cho mình, khiến ta biết ơn sâu sắc.
Ví dụ
我们永远铭记父母的大恩大德。【】Chúng tôi luôn ghi nhớ ân đức của cha mẹ.
多年来村民们仍然感念他的恩德。【】Dân làng vẫn biết ơn ân đức của ông suốt nhiều năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ân đức (Noun)
ân đức + Danh từân đức + Tính từĐộng từ + ân đức
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
老师的恩德 ân đức của thầy cô | 我始终牢记老师们的恩德。 Em luôn nhớ ân đức của thầy cô. |