Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn đụng trong tiếng Trung

ăn đụng

Động từ

ăn đụng (Động từ)

Nghĩa 01 · Cùng ăn chung một con vật săn được bằng cách chia phần cho mọi người.

几个人一起分吃同一只猎获的动物。

Cùng ăn chung một con vật săn được bằng cách chia phần cho mọi người.

Ví dụ
猎人们决定分食他们刚捕到的那只鹿。【】Những người thợ săn quyết định ăn đụng con nai họ vừa bắt được.
全村人一起分食野猪,庆祝狩猎季节。【】Cả làng ăn đụng con heo rừng để mừng mùa săn bắt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn đụng (Verb)

Trạng từ + ăn đụngăn đụng + Danh từ
Kết hợp từ của ăn đụng
Collocation
Ví dụ

一起分食

cùng ăn đụng

狩猎后,全队一起分食猎物。

Sau buổi săn, cả nhóm cùng ăn đụng con mồi.

Video ngữ cảnh