Anh - Việt
ăn đứt
Động từ
ăn đứt (Động từ)
Nghĩa 01 · Hơn hẳn, trội rõ rệt so với người hoặc vật được đem ra so sánh.
在比较中明显优于对方。
Hơn hẳn, trội rõ rệt so với người hoặc vật được đem ra so sánh.
Ví dụ
我们队在决赛中完全压制了对手。【】Đội bóng của chúng tôi ăn đứt đối thủ trong trận chung kết.
这款新手机在各方面都远胜我的旧手机。【】Chiếc điện thoại mới này ăn đứt máy cũ về mọi mặt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn đứt (Verb)
Từ đi kèm + ăn đứtăn đứt + Danh từăn đứt + Trạng từăn đứt + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被完全超越 bị ăn đứt | 这款旧手机已被今年推出的新机型远远超越。 Chiếc điện thoại đời cũ đã bị ăn đứt bởi các mẫu mới ra mắt năm nay. |