Anh - Việt
ăn gẫu
Động từ
ăn gẫu (Động từ)
Nghĩa 01 · phỉnh nịnh người nào để có ăn
阿谀奉承
phỉnh nịnh người nào để có ăn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
ăn gẫu
阿谀奉承
phỉnh nịnh người nào để có ăn
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa