Anh - Việt
ăn ghẹ
Động từ
ăn ghẹ (Động từ)
Nghĩa 01 · như ăn ghé
顺便拜访
như ăn ghé
Ví dụ
Lan mời chúng tôi ăn ghẹ tại nhà cô ấy.【】Lan mời chúng tôi ăn ghẹ tại nhà cô ấy.
Tối nay, chúng tôi không ăn ghẹ ở nhà hàng.【】Tối nay, chúng tôi không ăn ghẹ ở nhà hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa