Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn ghém trong tiếng Trung

ăn ghém

Động từ

ăn ghém (Động từ)

Nghĩa 01 · ăn sống [rau, quả] kèm với các thức ăn khác trong bữa ăn

生食蔬果

ăn sống [rau, quả] kèm với các thức ăn khác trong bữa ăn

Ví dụ
在河内的聚餐中,大家常把生菜和鱼一起生吃。【】Trong bữa cơm Hà Nội, mọi người ăn ghém rau với cá.
兰不把香草和烤猪肉一起生吃。【】Lan không ăn ghém rau thơm với thịt nướng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh