Anh - Việt
ăn già
Động từ
ăn già (Động từ)
Nghĩa 01 · Chỉ làm khi đã chắc chắn có lợi, không mạo hiểm.
只在确定有利可图时才行动。
Chỉ làm khi đã chắc chắn có lợi, không mạo hiểm.
Ví dụ
阿南稳妥行事,确定有利可图才投资。【】Ông Nam ăn già, chờ chắc chắn có lời mới đầu tư.
不要总是稳妥行事,机会来时要快速决定。【】Đừng ăn già mãi, hãy quyết định nhanh khi cơ hội đến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn già (Verb)
Danh từ + ăn giàăn già + Danh từĐộng từ + ăn già
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
稳妥的做法 lối ăn già | 这是谨慎投资者的稳妥做法。 Đây là lối ăn già của các nhà đầu tư thận trọng. |