Anh - Việt
ăn giá
Động từ
ăn giá (Động từ)
Nghĩa 01 · Trao đổi qua lại để giảm giá hoặc thay đổi giá khi mua bán.
就价格进行讨价还价,争取降价。
Trao đổi qua lại để giảm giá hoặc thay đổi giá khi mua bán.
Ví dụ
我妈妈在买菜前经常在市场上砍价。【】Mẹ tôi thường ăn giá ở chợ trước khi mua rau.
他很会讨价还价,所以用低价买到了车。【】Anh ấy ăn giá rất giỏi nên mua được xe với giá thấp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn giá (Verb)
ăn giá + Danh từăn giá + Trạng từĐộng từ + ăn giá
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
和卖家讨价还价 ăn giá với người bán | 我不得不和卖家讨价还价,才买到便宜一点的东西。 Tôi phải ăn giá với người bán để mua được món đồ rẻ hơn. |
在市场上讨价还价 ăn giá ở chợ | 在市场上,人们买东西前常常讨价还价。 Ở chợ, người ta thường ăn giá trước khi mua. |
为二手车讨价还价 ăn giá xe cũ | 他很擅长为二手车讨价还价。 Anh ấy rất giỏi ăn giá xe cũ. |