Anh - Việt
ân gia
Danh từ
ân gia (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đã giúp đỡ, làm ơn lớn cho mình, như cha mẹ nuôi.
对自己有大恩、如同养父母的人。
Người đã giúp đỡ, làm ơn lớn cho mình, như cha mẹ nuôi.
Ví dụ
他是我们全家的恩人。【】Ông ấy là ân gia của cả gia đình tôi.
他对我们来说就像养父一样,帮我们度过困难时期。【】Chú ấy như ân gia, giúp nhà tôi vượt qua lúc khó khăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ân gia (Noun)
ân gia + Tính từân gia + Từ đi kèmĐộng từ + ân gia
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
慷慨的恩人 ân gia hào phóng | 他是学校一位慷慨的恩人。 Ông là một ân gia hào phóng của trường. |