Anh - Việt
ăn giải
Động từ
ăn giải (Động từ)
Nghĩa 01 · Giành được phần thưởng trong một cuộc thi.
在比赛中获得奖品或奖项。
Giành được phần thưởng trong một cuộc thi.
Ví dụ
我弟弟刚在数学比赛中拿了一等奖。【】Em trai tôi vừa ăn giải nhất trong cuộc thi toán.
我们的学生团队在设计比赛中获得了三等奖。【】Nhóm sinh viên của chúng tôi đã ăn giải ba trong cuộc thi thiết kế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn giải (Verb)
ăn giải + Danh từăn giải + Số lượngăn giải + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
获得奖项 ăn giải thưởng | 这部电影在国际电影节上获得了大奖。 Bộ phim ăn giải thưởng lớn tại liên hoan phim quốc tế. |
获得金牌 ăn giải vàng | 这位游泳运动员在奥运会上获得了金牌。 Vận động viên bơi lội ăn giải vàng ở Olympic. |
获得鼓励奖 ăn giải khuyến khích | 虽然没有拿到一等奖,这个男孩还是获得了安慰奖。 Dù không đoạt giải nhất, cậu bé vẫn ăn giải khuyến khích. |