Anh - Việt
ân giảm
Động từ
ân giảm (Động từ)
Nghĩa 01 · Giảm nhẹ hình phạt cho người đã bị kết án, thường là rút ngắn thời gian tù hoặc giảm mức phạt.
对已定罪的人减轻刑罚,如缩短刑期。
Giảm nhẹ hình phạt cho người đã bị kết án, thường là rút ngắn thời gian tù hoặc giảm mức phạt.
Ví dụ
国家主席决定为数百名囚犯减刑,以庆祝国庆节。【】Chủ tịch nước quyết định ân giảm án tù cho hàng trăm phạm nhân nhân dịp Quốc khánh.
因为在监狱中遵守规定,他的刑期被减去一年。【】Anh ấy được ân giảm một năm tù vì chấp hành nội quy tốt trong trại giam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ân giảm (Verb)
ân giảm + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
减刑 ân giảm án tù | 法院在他表现出良好合作态度后减了他的刑期。 Tòa án đã ân giảm án tù cho anh ấy sau khi anh ấy có thái độ hợp tác. |
减免死刑 ân giảm án tử hình | 国家将他的死刑减为终身监禁。 Nhà nước đã ân giảm án tử hình xuống tù chung thân cho ông ấy. |
减轻刑罚 ân giảm hình phạt | 律师请求法院减轻刑罚,因为被告表示悔过。 Luật sư đề nghị tòa ân giảm hình phạt vì bị cáo đã ăn năn hối cải. |
减少刑期 ân giảm thời gian tù | 由于他的重大贡献,他的刑期被减少了三年。 Nhờ có công lao lớn, ông được ân giảm thời gian tù ba năm. |
为囚犯减刑 ân giảm cho tù nhân | 国庆节期间,国家主席为许多囚犯减了刑。 Nhân dịp Quốc khánh, chủ tịch nước đã ân giảm cho tù nhân. |