Anh - Việt
án gian
Danh từ
án gian (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bàn dài và cao, kê trước bàn thờ để bày đồ cúng.
放在祖先牌位或神像前用来摆放供品的长桌。
Bàn dài và cao, kê trước bàn thờ để bày đồ cúng.
Ví dụ
妈妈把水果摆在祖先牌位前的供桌上。【】Mẹ đặt hoa quả lên án gian trước bàn thờ tổ tiên.
家里的供桌每天早上都会仔细擦拭干净。【】Chiếc án gian trong nhà được lau chùi sạch sẽ mỗi sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của án gian (Noun)
Giới từ + án gianán gian + Danh từĐộng từ + án gian
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
供桌前 trước án gian | 祭礼结束后,子孙们在供桌前跪拜。 Sau lễ cúng, con cháu quỳ lạy trước án gian. |