Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn giỗ trong tiếng Trung

ăn giỗ

Động từ

ăn giỗ (Động từ)

Nghĩa 01 · Ăn uống trong ngày giỗ để tưởng nhớ người đã qua đời.

在忌日祭拜时参加宴席。

Ăn uống trong ngày giỗ để tưởng nhớ người đã qua đời.

Ví dụ
这个周末,我们全家回乡参加爷爷的忌日宴。【】Cuối tuần này, cả nhà tôi về quê ăn giỗ ông.
大家吃完祭祀宴后才上香。【】Mọi người ăn giỗ xong rồi mới thắp hương.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn giỗ (Verb)

ăn giỗ + Danh từĐộng từ + ăn giỗ
Kết hợp từ của ăn giỗ
Collocation
Ví dụ

与母系家人一起参加忌日家宴

ăn giỗ bên ngoại

这个星期天,我们会与我母系的家人一起参加忌日家宴。

Chủ nhật này, chúng tôi ăn giỗ bên ngoại.

参加祖父母的忌日家宴

ăn giỗ ông bà

明天我们去叔叔家参加祖父母的忌日家宴。

Ngày mai chúng tôi sang nhà bác để ăn giỗ ông bà.

与父系家人一起参加忌日家宴

ăn giỗ bên nội

今年春节,我和丈夫会与他父系的家人一起参加忌日家宴。

Tết này, vợ chồng tôi sẽ ăn giỗ bên nội.