Anh - Việt

Bản dịch của từ An-go-rít trong tiếng Trung

an-go-rít

Danh từ

an-go-rít (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dãy các bước được xác định rõ ràng để giải một bài toán hoặc thực hiện một việc.

一套明确的步骤,用于解决问题或完成任务。

Dãy các bước được xác định rõ ràng để giải một bài toán hoặc thực hiện một việc.

Ví dụ
电脑用一种快速搜索算法解决这个问题。【】Máy tính giải bài toán này bằng an-go-rít tìm kiếm nhanh.
这个应用用算法推荐你可能喜欢的电影。【】Ứng dụng này dùng an-go-rít để gợi ý phim bạn có thể thích.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của an-go-rít (Noun)

Danh từ + an-go-rítan-go-rít + Danh từan-go-rít + Tính từan-go-rít + Động từĐộng từ + an-go-rít
Kết hợp từ của an-go-rít
Collocation
Ví dụ

算法复杂度

độ phức tạp của an-go-rít

我们计算了这个算法的复杂度,结果是O(n log n)。

Chúng tôi tính độ phức tạp của an-go-rít này, kết quả là O(n log n).

Video ngữ cảnh