Anh - Việt
ăn gỏi
Động từ
ăn gỏi (Động từ)
Nghĩa 01 · Ăn món gỏi, là món trộn từ cá hoặc thịt sống với rau thơm và gia vị.
吃越南式凉拌生鱼或生肉菜。
Ăn món gỏi, là món trộn từ cá hoặc thịt sống với rau thơm và gia vị.
Ví dụ
我们今晚去那家店吃鱼生沙拉吧。【】Tối nay mình đi quán kia ăn gỏi cá nhé.
在芽庄,很多人喜欢中午吃生鱼沙拉。【】Ở Nha Trang, nhiều người thích ăn gỏi vào buổi trưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn gỏi (Verb)
ăn gỏi + Danh từĐộng từ + ăn gỏi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
吃生鱼沙拉 ăn gỏi cá | 今晚我们吃生鱼沙拉吧。 Tối nay chúng ta ăn gỏi cá nhé. |
吃牛肉沙拉 ăn gỏi bò | 这家店吃牛肉沙拉很不错,你应该试试。 Quán này ăn gỏi bò rất ngon, bạn nên thử. |
吃青木瓜沙拉 ăn gỏi đu đủ | 夏天,我们全家经常吃青木瓜沙拉。 Mùa hè, cả nhà thường ăn gỏi đu đủ. |
吃莲藕沙拉 ăn gỏi ngó sen | 今天我想吃莲藕沙拉。 Hôm nay mình muốn ăn gỏi ngó sen. |