Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn hàng trong tiếng Trung

ăn hàng

Động từ

ăn hàng (Động từ)

Nghĩa 01 · ăn quà ngoài hàng, ngoài chợ

在街上吃零食或饭

ăn quà ngoài hàng, ngoài chợ

Ví dụ
我们今晚去市场吃街头小吃吧。【】Chúng ta đi ăn hàng ở chợ tối nay nhé.
他今天不想吃外卖。【】Hôm nay anh ấy không muốn ăn hàng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh