Anh - Việt

Bản dịch của từ Ẩn hiện trong tiếng Trung

ẩn hiện

Động từ

ẩn hiện (Động từ)

Nghĩa 01 · Xuất hiện rồi biến mất liên tiếp, lúc thấy rõ, lúc lại không thấy.

时而显现,时而隐没。

Xuất hiện rồi biến mất liên tiếp, lúc thấy rõ, lúc lại không thấy.

Ví dụ
远处的灯光在雾中时隐时现。【】Ngọn đèn ở xa cứ ẩn hiện trong sương mù.
小船的身影在大浪中时隐时现。【】Bóng con thuyền ẩn hiện giữa những con sóng lớn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ẩn hiện (Verb)

Danh từ + ẩn hiệnẩn hiện + Giới từẩn hiện + Trạng từ
Kết hợp từ của ẩn hiện
Collocation
Ví dụ

时隐时现的人影

bóng người ẩn hiện

雾中,人影时隐时现。

Trong làn sương, bóng người ẩn hiện mờ ảo.

忽明忽暗的灯光

ánh đèn ẩn hiện

在空无一人的小巷里,灯光忽明忽暗。

Trong con hẻm vắng, ánh đèn ẩn hiện.

时浮时沉的记忆

ký ức ẩn hiện

那些记忆整夜在他脑海中时浮时沉。

Những ký ức ẩn hiện trong đầu ông suốt đêm.

Video ngữ cảnh