Anh - Việt
ẩn hình
Động từTính từ
ẩn hình (Động từ)
Nghĩa 01 · Giấu mình, không để người khác biết hay thấy mặt.
隐藏自己,不露面。
Giấu mình, không để người khác biết hay thấy mặt.
Ví dụ
作案后,他隐匿了好几个月。【】Sau khi gây án, hắn ẩn hình suốt nhiều tháng.
她决定低调行事,以避开媒体。【】Cô ấy quyết định ẩn hình để tránh báo chí.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẩn hình (Verb)
Động từ + ẩn hìnhẩn hình + Danh từẩn hình + Giới từẩn hình + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
尽量低调 cố gắng ẩn hình | 事件发生后,他尽量低调,以避开媒体。 Sau vụ việc, anh ấy cố gắng ẩn hình để tránh truyền thông. |
ẩn hình (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái không thể nhìn thấy được bằng mắt thường.
看不见的,无法被看到的状态。
Ở trạng thái không thể nhìn thấy được bằng mắt thường.
Ví dụ
在电影里,这个角色是隐形的,所以没人能看见他。【】Trong phim, nhân vật có năng lực ẩn hình nên không ai nhìn thấy anh ta.
很多人梦想拥有一件能让自己隐形的斗篷。【】Nhiều người mơ ước có một chiếc áo giúp mình ẩn hình.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẩn hình (Adjective)
Danh từ + ẩn hìnhTrạng từ + ẩn hình
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
隐形墨水 mực ẩn hình | 这封信是用隐形墨水写的。 Bức thư được viết bằng mực ẩn hình. |
隐形威胁 mối đe dọa ẩn hình | 污染是对健康的一种隐形威胁。 Ô nhiễm là mối đe dọa ẩn hình đối với sức khỏe. |
看不见的手 bàn tay ẩn hình | 经济学家说,市场由一只看不见的手引导。 Theo kinh tế học, thị trường vận hành nhờ bàn tay ẩn hình. |