Anh - Việt
ẩn hoa
Danh từ
ẩn hoa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thực vật không ra hoa, sinh sản bằng bào tử, như rêu, dương xỉ, tảo và nấm.
不开花、靠孢子繁殖的植物。
Thực vật không ra hoa, sinh sản bằng bào tử, như rêu, dương xỉ, tảo và nấm.
Ví dụ
苔藓和蕨类是不开花的植物。【】Rêu và dương xỉ là những loài ẩn hoa.
科学家正在研究森林里的隐花植物。【】Nhà khoa học đang nghiên cứu các loài ẩn hoa trong rừng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẩn hoa (Noun)
Danh từ + ẩn hoa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
隐花植物 thực vật ẩn hoa | 苔藓和蕨类都是隐花植物。 Rêu và dương xỉ đều là thực vật ẩn hoa. |
隐花植物区系 hệ thực vật ẩn hoa | 这片潮湿的森林有丰富的隐花植物区系。 Khu rừng ẩm này có hệ thực vật ẩn hoa phong phú. |
隐花植物物种 loài ẩn hoa | 许多隐花植物物种只生活在潮湿的地方。 Nhiều loài ẩn hoa chỉ sống ở nơi ẩm ướt. |
隐花植物 cây ẩn hoa | 苔藓是一种隐花植物。 Rêu là một loại cây ẩn hoa. |