Anh - Việt
ăn học
Động từ
ăn học (Động từ)
Nghĩa 01 · Được đi học và được nuôi dưỡng, giáo dục để trưởng thành qua việc học hành ở trường lớp.
指接受学校教育、读书学习。
Được đi học và được nuôi dưỡng, giáo dục để trưởng thành qua việc học hành ở trường lớp.
Ví dụ
父母辛苦工作,让我能够接受教育。【】Bố mẹ làm lụng vất vả để con được ăn học đến nơi đến chốn.
许多贫困的农村家庭无力供孩子上学。【】Nhiều gia đình nghèo ở nông thôn không đủ điều kiện cho con ăn học.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn học (Verb)
Danh từ + ăn họcăn học + Trạng từăn học + Từ đi kèmĐộng từ + ăn học
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
上学的费用 chi phí ăn học | 上学的费用不断上涨,让许多家庭感到担忧。 Mức chi phí ăn học ngày càng cao khiến nhiều gia đình lo lắng. |
接受教育的条件 điều kiện ăn học | 许多地方的孩子仍然缺少接受教育的条件。 Nhiều địa phương vẫn thiếu điều kiện ăn học cho trẻ em. |