Anh - Việt
ăn hối lộ
Động từ
ăn hối lộ (Động từ)
Nghĩa 01 · nhận tiền, của hối lộ
接受贿赂
nhận tiền, của hối lộ
Ví dụ
王明在河内收受贿赂。【】Ông Minh ăn hối lộ tại Hà Nội năm 2024.
Lan không收受贿赂 từ nhà thầu.【】Lan không ăn hối lộ từ nhà thầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa