Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn hỏi trong tiếng Trung

ăn hỏi

Động từ

ăn hỏi (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm lễ hỏi vợ theo tục lệ cổ truyền, nhà trai chính thức xin cưới con gái.

按照传统习俗举行订婚仪式,男方正式向女方提亲。

Làm lễ hỏi vợ theo tục lệ cổ truyền, nhà trai chính thức xin cưới con gái.

Ví dụ
这个周末男方家庭将到女方家里举行订婚仪式。【】Cuối tuần này nhà trai sẽ đến nhà gái để ăn hỏi.
两家已经完成了订婚仪式,双方都很高兴。【】Hai gia đình đã ăn hỏi xong, cả hai bên đều vui mừng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn hỏi (Verb)

Danh từ + ăn hỏiĐộng từ + ăn hỏi
Kết hợp từ của ăn hỏi
Collocation
Ví dụ

订婚仪式

lễ ăn hỏi

Lan 的订婚仪式非常温馨。

Lễ ăn hỏi của chị Lan diễn ra rất ấm cúng.

订婚宴

tiệc ăn hỏi

今天的订婚宴来了很多亲戚。

Tiệc ăn hỏi hôm nay có rất đông họ hàng.

订婚礼物

lễ vật ăn hỏi

订婚礼物包括槟榔、糕点和茶。

Lễ vật ăn hỏi gồm trầu cau, bánh phu thê và trà.

订婚的日子

ngày ăn hỏi

双方家庭仔细挑选了订婚的日子。

Ngày ăn hỏi đã được hai bên chọn kỹ.