Anh - Việt
ăn hớt
Động từ
ăn hớt (Động từ)
Nghĩa 01 · Chiếm trước phần mà lẽ ra thuộc về người khác.
抢先拿走本应属于别人的好处。
Chiếm trước phần mà lẽ ra thuộc về người khác.
Ví dụ
别抢先拿走兄弟姐妹的那一份。【】Đừng ăn hớt phần của anh em trong nhà.
别在别人还没拿到奖励前就抢先占了。【】Đừng ăn hớt khi người khác chưa kịp nhận phần thưởng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn hớt (Verb)
Từ đi kèm + ăn hớtăn hớt + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被别人抢先 bị người khác ăn hớt | 我正打算提交申请,结果被别人抢先了。 Tôi định nộp hồ sơ thì bị người khác ăn hớt mất. |