Anh - Việt
an hưởng
Động từ
an hưởng (Động từ)
Nghĩa 01 · Được sống yên ổn, thoải mái và hưởng những điều tốt đẹp mà mình có được.
平静安稳地享受生活中的美好事物。
Được sống yên ổn, thoải mái và hưởng những điều tốt đẹp mà mình có được.
Ví dụ
爷爷奶奶在孙辈的陪伴下安享晚年。【】Ông bà già yên tâm an hưởng tuổi già bên con cháu.
多年辛勤工作后,他如今在乡下安享宁静的生活。【】Sau nhiều năm làm việc vất vả, bác ấy giờ an hưởng cuộc sống yên bình ở quê.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của an hưởng (Verb)
an hưởng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
安享晚年 an hưởng tuổi già | 退休后,我的祖父母在儿孙陪伴下安享晚年。 Ông bà đã nghỉ hưu và an hưởng tuổi già bên con cháu. |
安享宁静的生活 an hưởng cuộc sống yên bình | 攒够了钱后,他们回到乡下,安享宁静的生活。 Sau khi tích góp đủ tiền, họ về quê an hưởng cuộc sống yên bình. |
享受劳动成果 an hưởng thành quả | 经过多年的努力工作,他终于可以享受自己的劳动成果了。 Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, anh ấy cuối cùng cũng được an hưởng thành quả của mình. |
享受宁静 an hưởng sự yên bình | 周末我喜欢去花园里享受宁静。 Cuối tuần, tôi thích ra vườn an hưởng sự yên bình. |