Anh - Việt
ăn kết
Động từ
ăn kết (Động từ)
Nghĩa 01 · Thắng một ván bài tam cúc nhờ có đôi, bộ ba hoặc tứ quý ở cuối ván.
在打牌游戏三曲中,靠最后凑成对子、三张或四张同点数的牌而赢得一局。
Thắng một ván bài tam cúc nhờ có đôi, bộ ba hoặc tứ quý ở cuối ván.
Ví dụ
最后一局,她凭最后的一对牌获胜。【】Ván bài cuối cùng, cô ấy ăn kết nhờ có đôi cuối cùng.
他很擅长玩三曲,常常靠凑成一副在最后赢得牌局。【】Anh ấy chơi tam cúc giỏi và thường ăn kết vào cuối ván.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn kết (Verb)
Danh từ + ăn kếtăn kết + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
靠成組牌型取勝的一局 ván ăn kết | 靠成組牌型取勝的一局,很少在開局就出現。 Ván ăn kết hiếm khi xảy ra ngay từ đầu. |