Anh - Việt
ăn khao
Động từ
ăn khao (Động từ)
Nghĩa 01 · mở tiệc mừng đỗ đạt hoặc được thưởng danh hiệu cao quý
庆祝宴会
mở tiệc mừng đỗ đạt hoặc được thưởng danh hiệu cao quý
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
ăn khao
庆祝宴会
mở tiệc mừng đỗ đạt hoặc được thưởng danh hiệu cao quý
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa