Anh - Việt
ân khoa
Danh từ
ân khoa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoa thi đặc biệt được tổ chức nhân dịp lễ lớn thời phong kiến.
封建王朝为庆祝重大典礼而临时加开的特别科举考试。
Khoa thi đặc biệt được tổ chức nhân dịp lễ lớn thời phong kiến.
Ví dụ
他在那一年的恩科考试中考中了进士。【】Ông ấy đỗ tiến sĩ trong kỳ ân khoa năm đó.
朝廷举办恩科考试庆祝登基大典。【】Triều đình mở ân khoa để mừng lễ đăng quang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ân khoa (Noun)
Danh từ + ân khoaĐộng từ + ân khoa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
恩科考试 khoa thi ân khoa | 朝廷为庆祝登基举行了一次恩科考试。 Triều đình đã tổ chức một khoa thi ân khoa để mừng lễ đăng quang. |