Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn kĩ làm dối trong tiếng Trung

ăn kĩ làm dối

Thành ngữ

ăn kĩ làm dối (Thành ngữ)

Nghĩa 01 · Chê người ăn thì không bỏ sót, nhưng làm thì giả dối cho qua lần.

批评他人仔细,但自己马虎或虚假。

Chê người ăn thì không bỏ sót, nhưng làm thì giả dối cho qua lần.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh