Anh - Việt
ấn kiếm
Danh từ
ấn kiếm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con dấu và lưỡi gươm, biểu tượng quyền uy của vua chúa thời phong kiến.
象征君主权力的印章和宝剑。
Con dấu và lưỡi gươm, biểu tượng quyền uy của vua chúa thời phong kiến.
Ví dụ
在古代朝廷,印剑是国王权力的象征。【】Trong triều đình xưa, ấn kiếm là biểu tượng quyền lực của nhà vua.
只有接受印剑的人才被视为合法的统治者。【】Người được trao ấn kiếm mới được coi là có quyền cai trị.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ấn kiếm (Noun)
Động từ + ấn kiếmấn kiếm + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
交出印剑 trao ấn kiếm | 国王将印剑交给镇守边疆的将军。 Vua trao ấn kiếm cho vị tướng trấn giữ biên cương. |
接受印剑 nhận ấn kiếm | 年轻的官员在册封典礼上从国王手中接过印剑。 Viên quan trẻ nhận ấn kiếm từ tay nhà vua trong lễ phong chức. |
执掌印剑 cầm ấn kiếm | 他得以执掌印剑,调兵遣将。 Ông được cầm ấn kiếm để điều binh khiển tướng. |